Từ điển › 充值充值 nghĩa là gìchōng zhínạp tiền (vào thẻ)Nghĩa chōng zhínạp tiền (vào thẻ)Tiếng Anh: to recharge (money onto a card); to top upChữ thành phần充chōng · Hán Việt: sungto fill, to supply; to be full6 nét · Xem thứ tự nét →值zhíprice, value, worth10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 充值充值卡chōng zhí kǎ thẻ nạp tiền; nạp tiền vào thẻ