充填 nghĩa là gì
chōng tiánHán Việt: SUNG ĐIỀN
lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)
Nghĩa
chōng tiánHán Việt: SUNG ĐIỀN
- lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)
- đệm vào
- bổ sung
- trám (răng)
- đã lấp đầy
Tiếng Anh: to fill (gap, hole, area, blank); to pad out; to complement; (dental) filling; filled