先后先後 nghĩa là gì
xiān hòuHán Việt: TIÊN HẬU
sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên
Nghĩa
xiān hòuHSK 5Hán Việt: TIÊN HẬU
- sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên
- liên tiếp; hết cái này đến cái khác
Tiếng Anh: early or late; first and last; priority; in succession; one after another