先天下之忧而忧,后天下之乐而乐先天下之憂而憂,後天下之樂而樂 nghĩa là gì
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè
lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1])
Nghĩa
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè
- lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1])
Tiếng Anh: to be the first to worry about affairs of state, and the last to enjoy oneself (quotation from the essay On Yueyang Tower 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 Lou2 Ji4] by Song writer Fan Zhongyan 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1])
Chữ thành phần
- 先xiān · Hán Việt: tiênfirst, former, previous6 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 忧yōu · Hán Việt: ưusad, grieving; melancholy, grief7 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 乐lè · Hán Việt: lạccheerful, happy, laughing; music5 nét · Xem thứ tự nét →