光明正大 nghĩa là gì
guāng míng zhèng dàHán Việt: QUANG MINH CHÍNH ĐẠI
(về người) chính trực; không mưu mẹo
Nghĩa
guāng míng zhèng dàHán Việt: QUANG MINH CHÍNH ĐẠI
- (về người) chính trực; không mưu mẹo
- (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai
- (về tình huống) rõ ràng, không che giấu
Tiếng Anh: (of a person) honorable; not devious; (of a behavior) fair and aboveboard; without tricks; openly; (of a situation) out in the open
Chữ thành phần
- 光guāng · Hán Việt: quanglight; bright, brilliant; only, merely6 nét · Xem thứ tự nét →
- 明míng · Hán Việt: minhbright, clear; to explain, to understand, to shed light8 nét · Xem thứ tự nét →
- 正zhèng · Hán Việt: chínhstraight, right, proper, correct, just, true5 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →