Từ điển › 克俭克俭克儉 nghĩa là gìkè jiǎnHán Việt: KHẮC KIỆMtiết kiệm; tằn tiệnNghĩa kè jiǎnHán Việt: KHẮC KIỆMtiết kiệm; tằn tiệnTiếng Anh: thrifty; frugalChữ thành phần克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →俭jiǎn · Hán Việt: kiệmtemperate, frugal, economical9 nét · Xem thứ tự nét →