克己复礼克己復禮 nghĩa là gì
kè jǐ fù lǐHán Việt: KHẮC KỈ HẠ LỄ
kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi
Nghĩa
kè jǐ fù lǐHán Việt: KHẮC KỈ HẠ LỄ
- kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi
- (nhiều cách dịch có thể có)
Tiếng Anh: restrain yourself and return to the rites (idiom, from Analects); to subdue self and observe proprieties; (any number of possible translations)
Chữ thành phần
- 克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 己jǐ · Hán Việt: kỉself, oneself; personal, private; 6th heavenly stem3 nét · Xem thứ tự nét →
- 复fù · Hán Việt: hạagain, repeatedly; copy, duplicate; to restore, to return9 nét · Xem thứ tự nét →
- 礼lǐ · Hán Việt: lễcourtesy, manners, social customs5 nét · Xem thứ tự nét →