克己奉公 nghĩa là gì
kè jǐ fèng gōngHán Việt: KHẮC KỈ PHỤNG CÔNG
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình
Nghĩa
kè jǐ fèng gōngHán Việt: KHẮC KỈ PHỤNG CÔNG
- tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình
- phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
Tiếng Anh: self-restraint and devotion to public duties (idiom); selfless dedication; to serve the public interest wholeheartedly
Chữ thành phần
- 克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 己jǐ · Hán Việt: kỉself, oneself; personal, private; 6th heavenly stem3 nét · Xem thứ tự nét →
- 奉fèng · Hán Việt: phụngto offer, to respect, to server; to receive8 nét · Xem thứ tự nét →
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →