克拉夫丘克 nghĩa là gì
Kè lā fū qiū kèHán Việt: KHẮC LẤP PHU KHÂU KHẮC
Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
Nghĩa
Kè lā fū qiū kèHán Việt: KHẮC LẤP PHU KHÂU KHẮC
- Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
Tiếng Anh: Leonid Kravchuk (1934-), first post-communist president of Ukraine 1991-1994
Chữ thành phần
- 克kè · Hán Việt: khắcto subdue, to restrain, to overcome; used in transliterations7 nét · Xem thứ tự nét →
- 拉lā · Hán Việt: lấpto pull, to drag; to seize, to hold; to lengthen; to play (a violin)8 nét · Xem thứ tự nét →
- 夫fū · Hán Việt: phuman, husband; worker; those4 nét · Xem thứ tự nét →
- 丘qiū · Hán Việt: khâumound, hill; surname5 nét · Xem thứ tự nét →