克星剋星 nghĩa là gì
kè xīngHán Việt: KHẮC TINH
khắc tinh
Nghĩa
kè xīngHán Việt: KHẮC TINH
- khắc tinh
- nguyên nhân suy sụp
- định mệnh xung khắc
Tiếng Anh: nemesis; bane; fated to be ill-matched
kè xīngHán Việt: KHẮC TINH
khắc tinh
Tiếng Anh: nemesis; bane; fated to be ill-matched