克服 nghĩa là gì
kè fúHán Việt: KHẮC PHỤC
(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.)
Nghĩa
kè fúHSK 3Hán Việt: KHẮC PHỤCPhổ biến #4119
- (cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.)
- chinh phục
- chịu đựng
- nhẫn nại
Tiếng Anh: (try to) overcome (hardships etc); to conquer; to put up with; to endure