兔子不吃窝边草兔子不吃窩邊草 nghĩa là gì
tù zi bù chī wō biān cǎo
nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ)
Nghĩa
tù zi bù chī wō biān cǎo
- nghĩa đen: thỏ không ăn cỏ gần hang của mình (thành ngữ)
- nghĩa bóng: kẻ xấu cũng không gây hại gần nhà mình
Tiếng Anh: (lit.) a rabbit never eats the grass beside its own burrow (saying); (fig.) even a scoundrel does not do harm in his immediate neighborhood
Chữ thành phần
- 兔tù · Hán Việt: thỏrabbit, hare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 窝wōcave, den, nest; hiding place; measure word for small animals12 nét · Xem thứ tự nét →
- 边biān · Hán Việt: biênborder, edge, margin, side5 nét · Xem thứ tự nét →
- 草cǎo · Hán Việt: thảograss, herbs; straw, thatch9 nét · Xem thứ tự nét →