兜底 nghĩa là gì
dōu dǐHán Việt: ĐÂU ĐỂ
cung cấp mạng lưới an toàn
Nghĩa
dōu dǐHán Việt: ĐÂU ĐỂ
- cung cấp mạng lưới an toàn
- (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)
Tiếng Anh: to provide a safety net; (coll.) to reveal; to expose (sth disreputable)