兜抄 nghĩa là gì
dōu chāoHán Việt: ĐÂU SAO
tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
Nghĩa
dōu chāoHán Việt: ĐÂU SAO
- tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)
Tiếng Anh: to close in from the rear and flanks; to surround and attack; to mop up (remnant enemy troops)