入境随俗入境隨俗 nghĩa là gì
rù jìng suí súHán Việt: NHẬP CẢNH TUỲ TỤC
nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ)
Nghĩa
rù jìng suí súHán Việt: NHẬP CẢNH TUỲ TỤC
- nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ)
- nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã
Tiếng Anh: when in Rome, do as the Romans do
Chữ thành phần
- 入rù · Hán Việt: nhậpto enter, to come in; to join2 nét · Xem thứ tự nét →
- 境jìng · Hán Việt: cảnhboundary, frontier; area, region14 nét · Xem thứ tự nét →
- 随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 俗sú · Hán Việt: tụcsocial customs; vulgar, unrefined9 nét · Xem thứ tự nét →