入手 nghĩa là gì
rù shǒuHán Việt: NHẬP THỦ
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu")
Nghĩa
rù shǒuHSK 7Hán Việt: NHẬP THỦ
- bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu")
- nhận được; có được; mua
Tiếng Anh: to begin (with ...) (typically used in a structure such as 從|从[cong2] + {noun} + 入手[ru4 shou3]: "to begin with {noun}; to take {noun} as one's starting point"); to receive; to obtain; to buy