全国人大常委会全國人大常委會 nghĩa là gì
Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì · Quán guó Rén Dà Cháng wěi huìHán Việt: TOÀN QUỐC NHÂN ĐẠI THƯỜNG UỶ HỘI
Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
Nghĩa (2 cách đọc)
Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huìHán Việt: TOÀN QUỐC NHÂN ĐẠI THƯỜNG UỶ HỘI
- Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
Quán guó Rén Dà Cháng wěi huìHán Việt: TOÀN QUỐC NHÂN ĐẠI THƯỜNG UỶ HỘI
Tiếng Anh: Standing Committee of the National People's Congress (abbr. for 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4 Chang2 wu4 Wei3 yuan2 hui4])
Chữ thành phần
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 委