全国人民代表大会全國人民代表大會 nghĩa là gì
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huìHán Việt: TOÀN QUỐC NHÂN DÂN ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘI
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc)
Nghĩa
Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huìHán Việt: TOÀN QUỐC NHÂN DÂN ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘI
- Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc)
- viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
Tiếng Anh: National People's Congress (NPC)
Chữ thành phần
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →
- 代dài · Hán Việt: đạiera, generation; to substitute for, to replace5 nét · Xem thứ tự nét →
- 表biǎo · Hán Việt: biểuto show, to express, to display; outside, appearance; a watch8 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →