全国代表大会全國代表大會 nghĩa là gì
quán guó dài biǎo dà huìHán Việt: TOÀN QUỐC ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘI
đại hội đại biểu toàn quốc
Nghĩa
quán guó dài biǎo dà huìHán Việt: TOÀN QUỐC ĐẠI BIỂU ĐẠI HỘI
- đại hội đại biểu toàn quốc
- đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
Tiếng Anh: national general congress; Communist party national congress, in recent times every five years
Chữ thành phần
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 代dài · Hán Việt: đạiera, generation; to substitute for, to replace5 nét · Xem thứ tự nét →
- 表biǎo · Hán Việt: biểuto show, to express, to display; outside, appearance; a watch8 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 会huì · Hán Việt: hộito assemble, to meet; meeting; association, group6 nét · Xem thứ tự nét →