全国重点文物保护单位全國重點文物保護單位 nghĩa là gì
Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèiHán Việt: TOÀN QUỐC TRỌNG ĐIỂM VĂN VẬT BẢO HỘ ĐƠN VỊ
Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
Nghĩa
Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèiHán Việt: TOÀN QUỐC TRỌNG ĐIỂM VĂN VẬT BẢO HỘ ĐƠN VỊ
- Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
Tiếng Anh: National Key Cultural Relics Protection Unit
Chữ thành phần
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →
- 重zhòng · Hán Việt: trọngheavy, weighty; to double, to repeat9 nét · Xem thứ tự nét →
- 点diǎn · Hán Việt: điểmdot, point, speck9 nét · Xem thứ tự nét →
- 文wén · Hán Việt: vănculture, literature, writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 物wù · Hán Việt: vậtthing, substance, matter; creature8 nét · Xem thứ tự nét →
- 保bǎo · Hán Việt: bảoto safeguard, to protect, to defend, to care for9 nét · Xem thứ tự nét →
- 护hù · Hán Việt: hộto defend, to guard, to protect; shelter; endorse7 nét · Xem thứ tự nét →
- 单dān · Hán Việt: đơnsingle, individual, only; lone8 nét · Xem thứ tự nét →
- 位wèi · Hán Việt: vịseat, throne; rank, status; position, location7 nét · Xem thứ tự nét →