全球发展中心全球發展中心 nghĩa là gì
Quán qiú Fā zhǎn Zhōng xīnHán Việt: TOÀN CẦU PHÁT TRIỂN TRUNG TÂM
Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
Nghĩa
Quán qiú Fā zhǎn Zhōng xīnHán Việt: TOÀN CẦU PHÁT TRIỂN TRUNG TÂM
- Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
Chữ thành phần
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 球qiú · Hán Việt: cầuball, globe, sphere; round11 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 展zhǎn · Hán Việt: triểnto open, to unfold; to extend, to stretch10 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →