八仙过海,各显其能八仙過海,各顯其能 nghĩa là gì
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néngHán Việt: BÁT TIÊN QUÁ HẢI CÁC HIỂN KÌ NĂNG
xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]
Nghĩa
Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néngHán Việt: BÁT TIÊN QUÁ HẢI CÁC HIỂN KÌ NĂNG
- xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]
Tiếng Anh: see 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]
Chữ thành phần
- 八bā · Hán Việt: báteight; all around, all sides2 nét · Xem thứ tự nét →
- 仙xiān · Hán Việt: tiêngod; fairy; immortal, transcendent5 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →
- 海hǎi · Hán Việt: hảisea, ocean; maritime10 nét · Xem thứ tự nét →
- 各gè · Hán Việt: cácindividual; each, every; all6 nét · Xem thứ tự nét →
- 显xiǎn · Hán Việt: hiểnclear, evident; prominent; to show9 nét · Xem thứ tự nét →
- 其qí · Hán Việt: kìhis, her, its, their; that8 nét · Xem thứ tự nét →
- 能néng · Hán Việt: năngcan, may; capable, full of energy10 nét · Xem thứ tự nét →