公共事业公共事業 nghĩa là gì
gōng gòng shì yèHán Việt: CÔNG CỘNG SỰ NGHIỆP
tiện ích công cộng
Nghĩa
gōng gòng shì yèHán Việt: CÔNG CỘNG SỰ NGHIỆP
- tiện ích công cộng
- doanh nghiệp nhà nước
- tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
Tiếng Anh: public utility; state-run enterprise; public foundation or enterprise, often charitable
Chữ thành phần
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 共gòng · Hán Việt: cộngall, total; together; to share6 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 业yè · Hán Việt: nghiệpbusiness, profession; to study, to work5 nét · Xem thứ tự nét →