公平合理 nghĩa là gì
gōng píng hé lǐHán Việt: CÔNG BÌNH HỢP LÍ
công bằng
Nghĩa
gōng píng hé lǐHán Việt: CÔNG BÌNH HỢP LÍ
- công bằng
- hợp lý
Tiếng Anh: fair; equitable
Chữ thành phần
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 合hé · Hán Việt: hợpto combine, to join, to unite; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →