公平审判权公平審判權 nghĩa là gì
gōng píng shěn pàn quánHán Việt: CÔNG BÌNH THẨM PHÁN QUYỀN
quyền được xét xử công bằng
Nghĩa
gōng píng shěn pàn quánHán Việt: CÔNG BÌNH THẨM PHÁN QUYỀN
- quyền được xét xử công bằng
Tiếng Anh: the right to a fair trial
Chữ thành phần
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 审shěn · Hán Việt: thẩmto examine, to investigate; to judge; to try8 nét · Xem thứ tự nét →
- 判pàn · Hán Việt: phánto judge; to discriminate; to conclude7 nét · Xem thứ tự nét →
- 权quán · Hán Việt: quyềnauthority, power, right6 nét · Xem thứ tự nét →