公然表示 nghĩa là gì
gōng rán biǎo shìHán Việt: CÔNG NHIÊN BIỂU KÌ
tuyên bố công khai
Nghĩa
gōng rán biǎo shìHán Việt: CÔNG NHIÊN BIỂU KÌ
- tuyên bố công khai
Tiếng Anh: to state openly
Chữ thành phần
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →
- 然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 表biǎo · Hán Việt: biểuto show, to express, to display; outside, appearance; a watch8 nét · Xem thứ tự nét →
- 示shì · Hán Việt: kì, thịaltar; ceremony; to show, to demonstrate5 nét · Xem thứ tự nét →