公车公車 nghĩa là gì
gōng chēHán Việt: CÔNG XA
xe buýt
Nghĩa
gōng chēHSK 7Hán Việt: CÔNG XA
- xe buýt
- viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]
- xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.)
- viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4 yong4 che1]
Tiếng Anh: bus; abbr. for 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; car belonging to an organization and used by its members (government car, police car, company car etc); abbr. for 公務用車|公务用车[gong1 wu4 yong4 che1]