六朝四大家 nghĩa là gì
Liù Cháo Sì Dà jiāHán Việt: LỤC TRIỀU TỨ ĐẠI GIA
Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao 張僧繇|张僧繇[Zhang1 Seng1 you2]
Nghĩa
Liù Cháo Sì Dà jiāHán Việt: LỤC TRIỀU TỨ ĐẠI GIA
- Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao 張僧繇|张僧繇[Zhang1 Seng1 you2]
Tiếng Anh: Four Great Painters of the Six Dynasties, namely: Cao Buxing 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Gu Kaizhi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lu Tanwei 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] and Zhang Sengyou 張僧繇|张僧繇[Zhang1 Seng1 you2]
Chữ thành phần
- 六liù · Hán Việt: lụcsix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 朝cháo · Hán Việt: triềuto face; direct, facing; dynasty; morning12 nét · Xem thứ tự nét →
- 四sì · Hán Việt: tứfour5 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 家jiā · Hán Việt: giahouse, home, residence; family10 nét · Xem thứ tự nét →