六经六經 nghĩa là gì
Liù jīngHán Việt: LỤC KINH
Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
Nghĩa
Liù jīngHán Việt: LỤC KINH
- Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]
Tiếng Anh: Six Classics, namely: Book of Songs 詩經|诗经[Shi1 jing1], Book of History 尚書|尚书[Shang4 shu1], Book of Rites 儀禮|仪礼[Yi2 li3], the lost Book of Music 樂經|乐经[Yue4 jing1], Book of Changes 易經|易经[Yi4 jing1], Spring and Autumn Annals 春秋[Chun1 qiu1]