共同努力 nghĩa là gì
gòng tóng nǔ lì
làm việc cùng nhau
Nghĩa
gòng tóng nǔ lì
- làm việc cùng nhau
- hợp tác
Chữ thành phần
- 共gòng · Hán Việt: cộngall, total; together; to share6 nét · Xem thứ tự nét →
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →
- 努nǔto exert, to strive, to make an effort; to pout7 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →