共同纲领共同綱領 nghĩa là gì
gòng tóng gāng lǐngHán Việt: CỘNG ĐỒNG CƯƠNG LÃNH
chương trình chung
Nghĩa
gòng tóng gāng lǐngHán Việt: CỘNG ĐỒNG CƯƠNG LÃNH
- chương trình chung
- chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời
Tiếng Anh: common program; formal program of the communist party after 1949, that served as interim national plan
Chữ thành phần
- 共gòng · Hán Việt: cộngall, total; together; to share6 nét · Xem thứ tự nét →
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →
- 纲gāng · Hán Việt: cươngprogram, outline; principle, guiding thread7 nét · Xem thứ tự nét →
- 领lǐng · Hán Việt: lãnhneck, collar; lead, guide11 nét · Xem thứ tự nét →