关注關注 nghĩa là gì
guān zhùHán Việt: QUAN CHÚ
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
Nghĩa
guān zhùHSK 3Hán Việt: QUAN CHÚPhổ biến #1125
- chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
- quan tâm; hứng thú; chú ý
Tiếng Anh: to pay attention to; to follow sth closely; to follow (on social media); concern; interest; attention