Từ điển › 兴致兴致興致 nghĩa là gìxìng zhìHán Việt: HƯNG NHÍtâm trạngNghĩa xìng zhìHSK 7Hán Việt: HƯNG NHÍtâm trạngtinh thầnsự hứng thúTiếng Anh: mood; spirits; interestChữ thành phần兴xìng · Hán Việt: hưngto thrive, to prosper, to flourish6 nét · Xem thứ tự nét →致zhì · Hán Việt: nhíto send; to present, to deliver; to cause; consequence10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 兴致兴致勃勃xìng zhì bó bó trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết