兴高采烈興高采烈 nghĩa là gì
xìng gāo cǎi lièHán Việt: HƯNG CAO THÁI LIỆT
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ)
Nghĩa
xìng gāo cǎi lièHSK 7Hán Việt: HƯNG CAO THÁI LIỆT
- vui vẻ và phấn khích (thành ngữ)
- tinh thần hứng khởi
- rất vui mừng
Tiếng Anh: happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight
Chữ thành phần
- 兴xìng · Hán Việt: hưngto thrive, to prosper, to flourish6 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 采cǎi · Hán Việt: tháito collect, to gather; to pick, to pluck8 nét · Xem thứ tự nét →
- 烈liè · Hán Việt: liệtfiery, violent; ardent, vehement10 nét · Xem thứ tự nét →