养兵千日,用在一时養兵千日,用在一時 nghĩa là gì
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shíHán Việt: DƯỠNG BINH THIÊN NHẬT DỤNG TẠI NHẤT THÌ
xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]
Nghĩa
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shíHán Việt: DƯỠNG BINH THIÊN NHẬT DỤNG TẠI NHẤT THÌ
- xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]
Tiếng Anh: see 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]
Chữ thành phần
- 养yǎng · Hán Việt: dưỡngto raise, to rear, to bring up; to support9 nét · Xem thứ tự nét →
- 兵bīng · Hán Việt: binhsoldier; troops, an army; warlike7 nét · Xem thứ tự nét →
- 千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →
- 日rì · Hán Việt: nhậtsun; day; daytime4 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →