养兵千日,用在一朝養兵千日,用在一朝 nghĩa là gì
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāoHán Việt: DƯỠNG BINH THIÊN NHẬT DỤNG TẠI NHẤT TRIỀU
nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)
Nghĩa
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāoHán Việt: DƯỠNG BINH THIÊN NHẬT DỤNG TẠI NHẤT TRIỀU
- nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)
- nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp
Tiếng Anh: lit. train an army for a thousand days to use it for one morning (idiom); fig. extensive preparation eventually pays off
Chữ thành phần
- 养yǎng · Hán Việt: dưỡngto raise, to rear, to bring up; to support9 nét · Xem thứ tự nét →
- 兵bīng · Hán Việt: binhsoldier; troops, an army; warlike7 nét · Xem thứ tự nét →
- 千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →
- 日rì · Hán Việt: nhậtsun; day; daytime4 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 朝cháo · Hán Việt: triềuto face; direct, facing; dynasty; morning12 nét · Xem thứ tự nét →