Từ điển › 兼具兼具 nghĩa là gìjiān jùHán Việt: KIÊM CỤkết hợpNghĩa jiān jùHán Việt: KIÊM CỤkết hợpcó cả haiTiếng Anh: to combine; to have bothChữ thành phần兼jiān · Hán Việt: kiêmboth, and; at the same time; to unite, to combine10 nét · Xem thứ tự nét →具jù · Hán Việt: cụtool, implement; to draw up, to write8 nét · Xem thứ tự nét →