兼职兼職 nghĩa là gì
jiān zhíHán Việt: KIÊM CHỨC
làm nhiều công việc cùng lúc
Nghĩa
jiān zhíHSK 7Hán Việt: KIÊM CHỨC
- làm nhiều công việc cùng lúc
- công việc kiêm nhiệm
- làm thêm
Tiếng Anh: to hold concurrent posts; concurrent job; moonlighting
jiān zhíHán Việt: KIÊM CHỨC
làm nhiều công việc cùng lúc
Tiếng Anh: to hold concurrent posts; concurrent job; moonlighting