内向內向 nghĩa là gì
nèi xiàngHán Việt: NỘI HƯỚNG
kín đáo (tính cách)
Nghĩa
nèi xiàngHSK 7Hán Việt: NỘI HƯỚNG
- kín đáo (tính cách)
- hướng nội
- (kinh tế, v.v.) hướng nội địa
Tiếng Anh: reserved (personality); introverted; (economics etc) domestic-oriented
nèi xiàngHán Việt: NỘI HƯỚNG
kín đáo (tính cách)
Tiếng Anh: reserved (personality); introverted; (economics etc) domestic-oriented