内在超越內在超越 nghĩa là gì
nèi zài chāo yuèHán Việt: NỘI TẠI SIÊU VIỆT
siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
Nghĩa
nèi zài chāo yuèHán Việt: NỘI TẠI SIÊU VIỆT
- siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)
Tiếng Anh: inner transcendence (perfection through one's own inner moral cultivation, as in Confucianism, for example)
Chữ thành phần
- 内nèi · Hán Việt: nộiinside4 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 超chāo · Hán Việt: siêuto jump over, to leap over; to overtake, to surpass12 nét · Xem thứ tự nét →
- 越yuè · Hán Việt: việtto exceed, to surpass, to transcend12 nét · Xem thứ tự nét →