内外兼修內外兼修 nghĩa là gì
nèi wài jiān xiūHán Việt: NỘI NGOẠI KIÊM TU
(về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
Nghĩa
nèi wài jiān xiūHán Việt: NỘI NGOẠI KIÊM TU
- (về một người) đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài
Tiếng Anh: (of a person) beautiful inside and out
Chữ thành phần
- 内nèi · Hán Việt: nộiinside4 nét · Xem thứ tự nét →
- 外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →
- 兼jiān · Hán Việt: kiêmboth, and; at the same time; to unite, to combine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 修xiū · Hán Việt: tuto study; to repair; to decorate; to cultivate9 nét · Xem thứ tự nét →