内存內存 nghĩa là gì
nèi cúnHán Việt: NỘI TỒN
bộ nhớ trong
Nghĩa
nèi cúnHSK 7Hán Việt: NỘI TỒN
- bộ nhớ trong
- bộ nhớ máy tính
- bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
Tiếng Anh: internal storage; computer memory; random access memory (RAM)
nèi cúnHán Việt: NỘI TỒN
bộ nhớ trong
Tiếng Anh: internal storage; computer memory; random access memory (RAM)