内行看门道,外行看热闹內行看門道,外行看熱鬧 nghĩa là gì
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè naoHán Việt: NỘI HÀNG KHAN MÔN ĐẠO NGOẠI HÀNG KHAN NHIỆT NÁO
trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
Nghĩa
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè naoHán Việt: NỘI HÀNG KHAN MÔN ĐẠO NGOẠI HÀNG KHAN NHIỆT NÁO
- trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
Tiếng Anh: while the connoisseur recognizes the artistry, the layman simply enjoys the show
Chữ thành phần
- 内nèi · Hán Việt: nộiinside4 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 看kàn · Hán Việt: khan, khán, khản, khăn, khen, khớnto look, to see; to examine, to scrutinize9 nét · Xem thứ tự nét →
- 门mén · Hán Việt: môngate, door, entrance, opening3 nét · Xem thứ tự nét →
- 道dào · Hán Việt: đạomethod, way; path, road12 nét · Xem thứ tự nét →
- 外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →
- 热rè · Hán Việt: nhiệtheat, fever, zeal10 nét · Xem thứ tự nét →
- 闹nào · Hán Việt: náobusy, lively; to dispute, to quarrel8 nét · Xem thứ tự nét →