册封冊封 nghĩa là gì
cè fēngHán Việt: SÁCH PHONG
phong tước cho ai
Nghĩa
cè fēngHán Việt: SÁCH PHONG
- phong tước cho ai
- phong
- phong chức
- phong tặng tước hoặc danh hiệu
Tiếng Anh: to confer a title upon sb; to dub; to crown; to invest with rank or title
cè fēngHán Việt: SÁCH PHONG
phong tước cho ai
Tiếng Anh: to confer a title upon sb; to dub; to crown; to invest with rank or title