Từ điển › 冒号冒号冒號 nghĩa là gìmào hàoHán Việt: MẠO HIỆUdấu hai chấm (dấu câu)Nghĩa mào hàoHán Việt: MẠO HIỆUdấu hai chấm (dấu câu)Tiếng Anh: colon (punct.)Chữ thành phần冒mào · Hán Việt: mạoto risk, to brave, to dare9 nét · Xem thứ tự nét →号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →