冒险主义冒險主義 nghĩa là gì
mào xiǎn zhǔ yìHán Việt: MẠO HIỂM CHÚA NGHĨA
chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930)
Nghĩa
mào xiǎn zhǔ yìHán Việt: MẠO HIỂM CHÚA NGHĨA
- chủ nghĩa mạo hiểm (một sai lầm cánh tả chống lại đường lối của Mao trong những năm 1930)
Tiếng Anh: adventurism (a left-wing error against Mao's line during the 1930s)
Chữ thành phần
- 冒mào · Hán Việt: mạoto risk, to brave, to dare9 nét · Xem thứ tự nét →
- 险xiǎn · Hán Việt: hiểmnarrow pass, strategic point9 nét · Xem thứ tự nét →
- 主zhǔ · Hán Việt: chúato own; to host; master; host; lord5 nét · Xem thứ tự nét →
- 义yì · Hán Việt: nghĩaright conduct, propriety; justice3 nét · Xem thứ tự nét →