农村合作化農村合作化 nghĩa là gì
nóng cūn hé zuò huàHán Việt: NÔNG THÔN HỢP TÁC HOÁ
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
Nghĩa
nóng cūn hé zuò huàHán Việt: NÔNG THÔN HỢP TÁC HOÁ
- tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
Tiếng Anh: collectivization of agriculture (in Marxist theory)
Chữ thành phần
- 农nóng · Hán Việt: nôngagriculture, farming; farmer6 nét · Xem thứ tự nét →
- 村cūn · Hán Việt: thônvillage, hamlet; vulgar, uncouth7 nét · Xem thứ tự nét →
- 合hé · Hán Việt: hợpto combine, to join, to unite; to gather6 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →