冤家宜解不宜结冤家宜解不宜結 nghĩa là gì
yuān jiā yí jiě bù yí jiéHán Việt: OAN GIA NGHI GIẢI BẤT NGHI KẾT
Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
Nghĩa
yuān jiā yí jiě bù yí jiéHán Việt: OAN GIA NGHI GIẢI BẤT NGHI KẾT
- Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
Tiếng Anh: It is better to squash enmity rather than keeping it alive (proverb)
Chữ thành phần
- 冤yuān · Hán Việt: oangrievance, injustice, wrong10 nét · Xem thứ tự nét →
- 家jiā · Hán Việt: giahouse, home, residence; family10 nét · Xem thứ tự nét →
- 宜yí · Hán Việt: nghifitting, proper, right; what one should do8 nét · Xem thứ tự nét →
- 解jiě · Hán Việt: giảito explain; to loosen; to unfasten, to untie13 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 结jié · Hán Việt: kếtknot, tie; to connect, to join9 nét · Xem thứ tự nét →