冲动衝動 nghĩa là gì
chōng dòngHán Việt: TRONG ĐỘNG
có sự thôi thúc
Nghĩa
chōng dòngHSK 5Hán Việt: TRONG ĐỘNGPhổ biến #3849
- có sự thôi thúc
- bốc đồng
- xung động
- sự thôi thúc
Tiếng Anh: to have an urge; to be impetuous; impulse; urge
chōng dòngHán Việt: TRONG ĐỘNG
có sự thôi thúc
Tiếng Anh: to have an urge; to be impetuous; impulse; urge