冷漠对待冷漠對待 nghĩa là gì
lěng mò duì dàiHán Việt: LẠNH MẠC ĐỐI ĐÃI
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó
Nghĩa
lěng mò duì dàiHán Việt: LẠNH MẠC ĐỐI ĐÃI
- lạnh lùng và thờ ơ với ai đó
- thiếu quan tâm
- thờ ơ
- bỏ mặc
Chữ thành phần
- 冷lěng · Hán Việt: lạnhcold, cool; lonely7 nét · Xem thứ tự nét →
- 漠mò · Hán Việt: mạcdesert; aloof, cool, indifferent13 nét · Xem thứ tự nét →
- 对duì · Hán Việt: đốicorrect, right; facing, opposed5 nét · Xem thứ tự nét →
- 待dài · Hán Việt: đãito entertain, to receive, to treat; to delay, to wait9 nét · Xem thứ tự nét →